/
凄黯
凄黯
thê ảm
thê lương; thảm thiết; buồn bã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thê lương; thảm thiết; buồn bã
- 。
Anh ấy cảm thấy tương lai thật ảm đạm.
- 貳形tính từ
ảm đạm; u ám
- 。
Anh ấy trông rất ảm đạm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
凄黯
Phồn thể淒黯
thê ảm
thê lương; thảm thiết; buồn bã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thê lương; thảm thiết; buồn bã
- 。
Anh ấy cảm thấy tương lai thật ảm đạm.
- 貳形tính từ
ảm đạm; u ám
- 。
Anh ấy trông rất ảm đạm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định