凄暗

凄暗
àn
thê ám

thê lương; thảm thiết; buồn bã

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thê lương; thảm thiết; buồn bã

    • Căn phòng này rất u ám.

  2. tính từ

    ảm đạm; u ám

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.