净高

净高
jìnggāo
tịnh cao

chiều cao thông thủy; chiều cao thông thoáng (từ sàn đến vật thấp nhất phía trên như dầm, ống, trần)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiều cao thông thủy; chiều cao thông thoáng (từ sàn đến vật thấp nhất phía trên như dầm, ống, trần)

    • Chiều cao thông thủy của căn phòng này là bao nhiêu?

  2. danh từ

    chiều cao thực tế (không tính giày); chiều cao thuần túy

    • Chiều cao thực của anh ấy là 1 mét 8.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, băng)BỘ
  • tranh(tranh giành, trong sạch)HÌNH THANH

Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.