净水器

净水器
jìngshuǐ
tịnh thuỷ khí

máy lọc nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy lọc nước

    • Nhà tôi cần một cái máy lọc nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, băng)BỘ
  • tranh(tranh giành, trong sạch)HÌNH THANH

Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.