冷颤

冷颤
lěngzhan
lạnh chiến

Chiến tranh Lạnh

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Chiến tranh Lạnh(kế thừa)

    美苏两国之间的政治对抗,不用武力的战争měi sū liǎng guó zhījiān de zhèngzhì duìkàng、búyòng wǔlì de zhànzheng

    • Chiến tranh Lạnh đã kết thúc.

  2. danh từ

    chiến tranh lạnh; (bóng) quan hệ căng thẳng(kế thừa)

    两国之间因意见不合而产生的紧张关系liǎng guó zhī jiān yīn yìjiàn búhé ér chǎnshēng de jǐnzhāng guānxi

    • Giữa họ có chiến tranh lạnh.

  3. danh từ

    Chiến tranh lạnh; chiến tranh lạnh (giữa các cá nhân)(kế thừa)

    两个国家或集团之间的对抗,不直接用武力liǎng ge guójiā huò jítuán zhījiān de duìkàng, bù zhíjiē yòng wǔlì

    • Thời kỳ Chiến tranh Lạnh đã kết thúc rồi.

  4. động từ

    chiến tranh lạnh; (khẩu) giận nhau không thèm nói chuyện(kế thừa)

    两人因生气而互相不理睬、不说话的状态liǎng rén yīn shēngqì ér hùxiāng bù lǐcǎi、bù shuōhuà de zhuàngtài

    • Hai người họ đang chiến tranh lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.