Tới nội dung chính

冷战

冷战
lěngzhàn
lạnh chiến

Chiến tranh Lạnh

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#14775
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    Chiến tranh Lạnh

    中美苏两国之间的政治对抗,不用武力的战争měi sū liǎng guó zhījiān de zhèngzhì duìkàng、búyòng wǔlì de zhànzheng

    • 。

      Chiến tranh Lạnh đã kết thúc.

  2. 貳名danh từ

    chiến tranh lạnh; (bóng) quan hệ căng thẳng

    中两国之间因意见不合而产生的紧张关系liǎng guó zhī jiān yīn yìjiàn búhé ér chǎnshēng de jǐnzhāng guānxi

    • 。

      Giữa họ có chiến tranh lạnh.

  3. 參名danh từ

    Chiến tranh lạnh; chiến tranh lạnh (giữa các cá nhân)

    中两个国家或集团之间的对抗,不直接用武力liǎng ge guójiā huò jítuán zhījiān de duìkàng, bù zhíjiē yòng wǔlì

    • 。

      Thời kỳ Chiến tranh Lạnh đã kết thúc rồi.

  4. 肆动động từ

    chiến tranh lạnh; (khẩu) giận nhau không thèm nói chuyện

    中两人因生气而互相不理睬、不说话的状态liǎng rén yīn shēngqì ér hùxiāng bù lǐcǎi、bù shuōhuà de zhuàngtài

    • 。

      Hai người họ đang chiến tranh lạnh.

冷
lěng
lạnh
BỘ THỦ⼎
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu