冷静期

冷静期
lěngjìng
lạnh tĩnh kỳ

thời gian suy nghĩ lại; thời gian nguội bớt (trong ly hôn, mua bán, phẫu thuật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian suy nghĩ lại; thời gian nguội bớt (trong ly hôn, mua bán, phẫu thuật)

    • Ly hôn có một thời gian hòa giải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.