- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
thời gian suy nghĩ lại; thời gian nguội bớt (trong ly hôn, mua bán, phẫu thuật)
thời gian suy nghĩ lại; thời gian nguội bớt (trong ly hôn, mua bán, phẫu thuật)
Ly hôn có một thời gian hòa giải.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
thời gian suy nghĩ lại; thời gian nguội bớt (trong ly hôn, mua bán, phẫu thuật)
thời gian suy nghĩ lại; thời gian nguội bớt (trong ly hôn, mua bán, phẫu thuật)
Ly hôn có một thời gian hòa giải.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.