冷言冷语

冷言冷语
lěngyánlěng
lạnh ngôn lạnh ngữ

lời lẽ lạnh lùng, mỉa mai; nói cạnh khóe [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời lẽ lạnh lùng, mỉa mai; nói cạnh khóe [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nói những lời mỉa mai.

  2. động từ

    lời lẽ cay nghiệt; nói mỉa mai [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nói những lời mỉa mai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.