- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
sốt rét; bệnh sốt rét
sốt rét; bệnh sốt rét
Anh ấy bị bệnh sốt rét.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
sốt rét; bệnh sốt rét
sốt rét; bệnh sốt rét
Anh ấy bị bệnh sốt rét.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.