冷暴力

冷暴力
lěngbào
lạnh bạo lực

bạo lực lạnh; bạo hành phi thể chất (cô lập, phớt lờ, thao túng cảm xúc)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạo lực lạnh; bạo hành phi thể chất (cô lập, phớt lờ, thao túng cảm xúc)

    • Bạo lực lạnh là một loại tổn thương.

  2. danh từ

    bạo lực lạnh; ngược đãi tinh thần (bằng thái độ lạnh lùng, phớt lờ)

  3. danh từ

    bạo lực lạnh; cư xử lạnh nhạt, thờ ơ (hình thức bạo lực tinh thần)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.