冲击波

冲击波
chōng
xung kích ba

sóng xung kích; sóng chấn động

2 nghĩa#32241
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sóng xung kích; sóng chấn động

    • Sóng xung kích có thể gây ra thiệt hại lớn.

  2. danh từ

    sóng xung kích; sóng nổ

    • Sức công phá của sóng xung kích rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.