冰风暴

冰风暴
bīngfēngbào
băng phong bạo

bão tuyết; bão băng giá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bão tuyết; bão băng giá

    • Bão băng đến rồi, mọi người phải cẩn thận.

  2. danh từ

    bão tuyết; bão băng giá

    • Cơn bão băng đã tấn công thành phố này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.