冰镇

冰镇
bīngzhèn
băng trấn

ướp lạnh; làm lạnh bằng đá

1 nghĩa#39033
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ướp lạnh; làm lạnh bằng đá

    • Tôi thích uống bia ướp lạnh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.