Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰镇
冰镇
băng trấn
ướp lạnh; làm lạnh bằng đá
1 nghĩa#39033
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ướp lạnh; làm lạnh bằng đá
- 。
Tôi thích uống bia ướp lạnh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 真chân(thật, chân thực)HÌNH THANH
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
冰镇
Phồn thể冰鎮
băng trấn
ướp lạnh; làm lạnh bằng đá
1 nghĩa#39033
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ướp lạnh; làm lạnh bằng đá
- 。
Tôi thích uống bia ướp lạnh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định