西瓜

西瓜
guā
tây qua

dưa hấu

HSK 2 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#11302Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dưa hấu

    一种圆形的大水果,绿皮红肉,很甜yī zhǒng yuánxíng de dà shuǐguǒ、lǜ pí hóng ròu、hěn tián

    • Tôi thích ăn dưa hấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.