Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰淇淋
冰淇淋
băng kỳ lâm
kem; kem lạnh
1 nghĩa#4585
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kem; kem lạnh
中用牛奶、糖等冷冻而成的甜食yòng niúnǎi、táng děng lěngdòng érchéng de tiánshí
- 。
Tôi thích ăn kem.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 林lâm(rừng cây)HÌNH THANH
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
LIÊN QUAN
冰淇淋
Phồn thể冰
băng kỳ lâm
kem; kem lạnh
1 nghĩa#4585
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kem; kem lạnh
中用牛奶、糖等冷冻而成的甜食yòng niúnǎi、táng děng lěngdòng érchéng de tiánshí
- 。
Tôi thích ăn kem.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 林lâm(rừng cây)HÌNH THANH
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định