Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰封
冰封
băng phong
đóng băng; phủ băng
4 nghĩa#27797
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng băng; phủ băng
- 。
Mặt hồ đã đóng băng rồi.
- 貳动động từ
đóng băng; phủ băng
- 參动động từ
đóng băng; bị băng bao phủ
- 。
Mặt hồ đã đóng băng.
- 肆动động từ
đóng băng; gác lại (một đề xuất v.v.)
- 。
Đề xuất này đã bị gác lại.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冰封
Phồn thể冰
băng phong
đóng băng; phủ băng
4 nghĩa#27797
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng băng; phủ băng
- 。
Mặt hồ đã đóng băng rồi.
- 貳动động từ
đóng băng; phủ băng
- 參动động từ
đóng băng; bị băng bao phủ
- 。
Mặt hồ đã đóng băng.
- 肆动động từ
đóng băng; gác lại (một đề xuất v.v.)
- 。
Đề xuất này đã bị gác lại.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định