Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰块盒
冰块盒
băng khối hạp
khay đá; khay làm đá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khay đá; khay làm đá
- 。
Xin hãy đặt khay đá vào tủ lạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
- 合hợp(kết hợp, đậy lại)HÌNH THANH
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
冰块盒
Phồn thể冰塊盒
băng khối hạp
khay đá; khay làm đá
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khay đá; khay làm đá
- 。
Xin hãy đặt khay đá vào tủ lạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
- 合hợp(kết hợp, đậy lại)HÌNH THANH
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định