冰咖啡

冰咖啡
bīngfēi
băng ca phê

cà phê đá; cà phê ướp lạnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cà phê đá; cà phê ướp lạnh

    • Tôi thích uống cà phê đá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.