冬虫夏草

冬虫夏草
dōngchóngxiàcǎo
đông trùng hạ thảo

đông trùng hạ thảo (Ophiocordyceps sinensis); nấm ký sinh sâu bướm (vị thuốc quý trong y học cổ truyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đông trùng hạ thảo (Ophiocordyceps sinensis); nấm ký sinh sâu bướm (vị thuốc quý trong y học cổ truyền)

    • Đông trùng hạ thảo là một loại dược liệu quý giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.