冥思苦想

冥思苦想
míngxiǎng
minh tư khổ tưởng

suy nghĩ sâu xa; vắt óc suy nghĩ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    suy nghĩ sâu xa; vắt óc suy nghĩ [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy đã vắt óc suy nghĩ rất lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.