Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
冤家路窄
Kẻ thù gặp nhau đường hẹp; oan gia lại gặp oan gia [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kẻ thù gặp nhau đường hẹp; oan gia lại gặp oan gia [thành ngữ]
- !
Đúng là oan gia ngõ hẹp!
- 貳名danh từ
kẻ thù gặp nhau đường hẹp; oan gia lộ hẹp [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
解字
GIẢI TỰ- 穴huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
- 乍sạ(đột ngột, vừa mới)HÌNH THANH
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
Kẻ thù gặp nhau đường hẹp; oan gia lại gặp oan gia [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kẻ thù gặp nhau đường hẹp; oan gia lại gặp oan gia [thành ngữ]
- !
Đúng là oan gia ngõ hẹp!
- 貳名danh từ
kẻ thù gặp nhau đường hẹp; oan gia lộ hẹp [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
解字
GIẢI TỰ- 穴huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
- 乍sạ(đột ngột, vừa mới)HÌNH THANH
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]