冤家路窄

冤家路窄
yuānjiāzhǎi
oan gia lộ trách

Kẻ thù gặp nhau đường hẹp; oan gia lại gặp oan gia [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Kẻ thù gặp nhau đường hẹp; oan gia lại gặp oan gia [thành ngữ]

    • Đúng là oan gia ngõ hẹp!

  2. danh từ

    kẻ thù gặp nhau đường hẹp; oan gia lộ hẹp [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(cái nắp, che phủ)BỘ
  • thố(con thỏ)HỘI Ý

Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.