冠冕堂皇

冠冕堂皇
guānmiǎntánghuáng
quan miện đường hoàng

nghe thì hay đấy nhưng thực chất rỗng tuếch; mỹ miều hào nhoáng (nhưng giả tạo) [thành ngữ]

3 nghĩa#47455
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghe thì hay đấy nhưng thực chất rỗng tuếch; mỹ miều hào nhoáng (nhưng giả tạo) [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy nghe có vẻ cao siêu.

  2. tính từ

    vẻ ngoài đường hoàng nhưng thực ra không ra gì; cao đạo giả tạo [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ta nghe có vẻ khoa trương.

  3. tính từ

    trang nghiêm; nghiêm trang; đường bệ

    • Lời nói của anh ấy nghe có vẻ trang trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.