Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
农历新年
农历新年
nông lịch tân niên
Tết Nguyên Đán; Tết âm lịch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tết Nguyên Đán; Tết âm lịch
- 。
Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.
- 貳名danh từ
năm Âm lịch; Tết Âm lịch
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ农历新年
Phồn thể農曆新年
nông lịch tân niên
Tết Nguyên Đán; Tết âm lịch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tết Nguyên Đán; Tết âm lịch
- 。
Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.
- 貳名danh từ
năm Âm lịch; Tết Âm lịch
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]