军委会

军委会
jūnwěihuì
quân uỷ hội

Quân uỷ (Ủy ban Quân sự Trung ương Đảng Cộng sản)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Quân uỷ (Ủy ban Quân sự Trung ương Đảng Cộng sản)

    • Quân ủy là cơ quan lãnh đạo cao nhất của quân đội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.