Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
/
军委会
军委会
quân uỷ hội
Quân uỷ (Ủy ban Quân sự Trung ương Đảng Cộng sản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quân uỷ (Ủy ban Quân sự Trung ương Đảng Cộng sản)
- 。
Quân ủy là cơ quan lãnh đạo cao nhất của quân đội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ军委会
Phồn thể軍委會
quân uỷ hội
Quân uỷ (Ủy ban Quân sự Trung ương Đảng Cộng sản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quân uỷ (Ủy ban Quân sự Trung ương Đảng Cộng sản)
- 。
Quân ủy là cơ quan lãnh đạo cao nhất của quân đội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ