军公教

军公教
jūngōngjiào
quân công giáo

quân đội, công chức và giáo viên (ba ngành: quân sự, hành chính, giáo dục)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quân đội, công chức và giáo viên (ba ngành: quân sự, hành chính, giáo dục)

    • Lương hưu của quân nhân, công chức và giáo viên rất cao.

  2. danh từ

    quân nhân, công chức và giáo viên (các ngành viên chức nhà nước)

    • Lương hưu của nhân viên quân công giáo rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.