Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
军公教
军公教
quân công giáo
quân đội, công chức và giáo viên (ba ngành: quân sự, hành chính, giáo dục)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân đội, công chức và giáo viên (ba ngành: quân sự, hành chính, giáo dục)
- 。
Lương hưu của quân nhân, công chức và giáo viên rất cao.
- 貳名danh từ
quân nhân, công chức và giáo viên (các ngành viên chức nhà nước)
- 。
Lương hưu của nhân viên quân công giáo rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ军公教
Phồn thể軍公教
quân công giáo
quân đội, công chức và giáo viên (ba ngành: quân sự, hành chính, giáo dục)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân đội, công chức và giáo viên (ba ngành: quân sự, hành chính, giáo dục)
- 。
Lương hưu của quân nhân, công chức và giáo viên rất cao.
- 貳名danh từ
quân nhân, công chức và giáo viên (các ngành viên chức nhà nước)
- 。
Lương hưu của nhân viên quân công giáo rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ