冒风险

冒风险
màofēngxiǎn
mạo phong hiểm

mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu

1 nghĩa#49580
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mạo hiểm; liều lĩnh; phiêu lưu

    • Chúng ta không nên mạo hiểm.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.