冒险主义

冒险主义
màoxiǎnzhǔ
mạo hiểm chủ nghĩa

chủ nghĩa phiêu lưu mạo hiểm (sai lầm cánh tả chống đường lối Mao Trạch Đông những năm 1930)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nghĩa phiêu lưu mạo hiểm (sai lầm cánh tả chống đường lối Mao Trạch Đông những năm 1930)

    • Chúng tôi phản đối chủ nghĩa mạo hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.