冒烟

冒烟
màoyān
mạo yên

bốc khói; tỏa khói

2 nghĩa#19742
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bốc khói; tỏa khói

    • Ống khói bốc khói rồi.

  2. động từ

    bốc khói; (bóng) tức sôi máu

    • Anh ấy tức đến bốc khói.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.