Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
/
冒烟
冒烟
mạo yên
bốc khói; tỏa khói
2 nghĩa#19742
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bốc khói; tỏa khói
- 。
Ống khói bốc khói rồi.
- 貳动động từ
bốc khói; (bóng) tức sôi máu
- 。
Anh ấy tức đến bốc khói.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)HÌNH THANH
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
冒烟
Phồn thể冒煙
mạo yên
bốc khói; tỏa khói
2 nghĩa#19742
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bốc khói; tỏa khói
- 。
Ống khói bốc khói rồi.
- 貳动động từ
bốc khói; (bóng) tức sôi máu
- 。
Anh ấy tức đến bốc khói.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ