再生燃料

再生燃料
zàishēngránliào
tái sinh nhiên liệu

nhiên liệu tái tạo; nhiên liệu tái sinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiên liệu tái tạo; nhiên liệu tái sinh

    • Nhiên liệu tái tạo có lợi cho môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.