Tới nội dung chính

再接再厉

再接再厉
zàijiēzàilì
tái tiếp tái lệ

tiếp tục cố gắng; không ngừng nỗ lực [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiếp tục cố gắng; không ngừng nỗ lực [thành ngữ]

    • 。

      Chúng ta nên tiếp tục cố gắng.

  2. 貳副trạng từ

    cố gắng không ngừng; tiếp tục nỗ lực hơn nữa [thành ngữ]

    • ,。

      Hy vọng mọi người tiếp tục nỗ lực, đạt được thành tích tốt hơn.

再
zài
tái
BỘ THỦ⼌
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu