Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
/
再接再厉
再接再厉
tái tiếp tái lệ
tiếp tục cố gắng; không ngừng nỗ lực [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp tục cố gắng; không ngừng nỗ lực [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên tiếp tục cố gắng.
- 貳副trạng từ
cố gắng không ngừng; tiếp tục nỗ lực hơn nữa [thành ngữ]
- ,。
Hy vọng mọi người tiếp tục nỗ lực, đạt được thành tích tốt hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
再接再厉
Phồn thể再接再厲
tái tiếp tái lệ
tiếp tục cố gắng; không ngừng nỗ lực [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiếp tục cố gắng; không ngừng nỗ lực [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên tiếp tục cố gắng.
- 貳副trạng từ
cố gắng không ngừng; tiếp tục nỗ lực hơn nữa [thành ngữ]
- ,。
Hy vọng mọi người tiếp tục nỗ lực, đạt được thành tích tốt hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ