Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
再好不过
không gì tốt hơn; tuyệt vời nhất; lý tưởng nhất
NGHĨA
- 壹形tính từ
không gì tốt hơn; tuyệt vời nhất; lý tưởng nhất
中最好的;最理想的zuì hǎo de;zuì lǐxiǎng de
- 。
Ý tưởng này là lý tưởng nhất rồi.
- 貳形tính từ
không gì tốt hơn; tốt hơn không thể nào
中再也没有比这更好的了zài yě méiyǒu bǐ zhè gèng hǎo de le
- 。
Ý tưởng này không thể tốt hơn được nữa.
- 參形tính từ
tuyệt vời; kỳ diệu
中非常好、最好的样子fēicháng hǎo、zuì hǎo de yàngzi
- !
Điều này thực sự là tuyệt vời nhất!
解字
GIẢI TỰkhông gì tốt hơn; tuyệt vời nhất; lý tưởng nhất
NGHĨA
- 壹形tính từ
không gì tốt hơn; tuyệt vời nhất; lý tưởng nhất
中最好的;最理想的zuì hǎo de;zuì lǐxiǎng de
- 。
Ý tưởng này là lý tưởng nhất rồi.
- 貳形tính từ
không gì tốt hơn; tốt hơn không thể nào
中再也没有比这更好的了zài yě méiyǒu bǐ zhè gèng hǎo de le
- 。
Ý tưởng này không thể tốt hơn được nữa.
- 參形tính từ
tuyệt vời; kỳ diệu
中非常好、最好的样子fēicháng hǎo、zuì hǎo de yàngzi
- !
Điều này thực sự là tuyệt vời nhất!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ