Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
兽行
兽行
thú hành
hành động dã man; thú tính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hành động dã man; thú tính
- 。
Hành vi tàn bạo này khiến người ta phẫn nộ.
- 貳名danh từ
giao cấu với thú vật; thú dâm
- 。
Hành vi thú tính này thật đáng ghê tởm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兽行
Phồn thể獸行
thú hành
hành động dã man; thú tính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hành động dã man; thú tính
- 。
Hành vi tàn bạo này khiến người ta phẫn nộ.
- 貳名danh từ
giao cấu với thú vật; thú dâm
- 。
Hành vi thú tính này thật đáng ghê tởm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.