兽行

兽行
shòuxíng
thú hành

hành động dã man; thú tính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành động dã man; thú tính

    • Hành vi tàn bạo này khiến người ta phẫn nộ.

  2. danh từ

    giao cấu với thú vật; thú dâm

    • Hành vi thú tính này thật đáng ghê tởm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.