兽父

兽父
shòu
thú phụ

người cha loạn luân; cha ruồng bố (kẻ xâm hại tình dục con ruột)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người cha loạn luân; cha ruồng bố (kẻ xâm hại tình dục con ruột)

    • Hắn ta là một người cha thú tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.