交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
兽交
兽交
thú giao
quan hệ tình dục với động vật; thú giao (loạn dâm với súc vật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan hệ tình dục với động vật; thú giao (loạn dâm với súc vật)
- 。
Thú giao là bất hợp pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兽交
Phồn thể獸交
thú giao
quan hệ tình dục với động vật; thú giao (loạn dâm với súc vật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan hệ tình dục với động vật; thú giao (loạn dâm với súc vật)
- 。
Thú giao là bất hợp pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.