Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
/
兼蓄
兼蓄
kiêm súc
dung nạp cùng lúc; kiêm chứa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dung nạp cùng lúc; kiêm chứa
- 。
Anh ấy dung hòa cả văn hóa Đông và Tây.
- 貳动động từ
dung nạp và lưu giữ cùng nhau; kiêm thu
- 。
Anh ấy đã pha trộn văn hóa Trung Quốc và phương Tây.
- 參动động từ
dung nạp và giữ lại; bao hàm cả hai
- 。
Anh ấy đã kết hợp văn hóa Trung Quốc và phương Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兼蓄
Phồn thể兼
kiêm súc
dung nạp cùng lúc; kiêm chứa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dung nạp cùng lúc; kiêm chứa
- 。
Anh ấy dung hòa cả văn hóa Đông và Tây.
- 貳动động từ
dung nạp và lưu giữ cùng nhau; kiêm thu
- 。
Anh ấy đã pha trộn văn hóa Trung Quốc và phương Tây.
- 參动động từ
dung nạp và giữ lại; bao hàm cả hai
- 。
Anh ấy đã kết hợp văn hóa Trung Quốc và phương Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.