Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
/
兼营
兼营
kiêm doanh
kiêm doanh; kinh doanh thêm (nghề phụ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiêm doanh; kinh doanh thêm (nghề phụ)
- ,。
Ngoài công việc chính, anh ấy còn kiêm thêm một cửa hàng nhỏ.
- 貳动động từ
kiêm doanh; kinh doanh thêm
- 。
Anh ấy kiêm doanh một cửa hàng nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兼营
Phồn thể兼營
kiêm doanh
kiêm doanh; kinh doanh thêm (nghề phụ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiêm doanh; kinh doanh thêm (nghề phụ)
- ,。
Ngoài công việc chính, anh ấy còn kiêm thêm một cửa hàng nhỏ.
- 貳动động từ
kiêm doanh; kinh doanh thêm
- 。
Anh ấy kiêm doanh một cửa hàng nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.