兼营

兼营
jiānyíng
kiêm doanh

kiêm doanh; kinh doanh thêm (nghề phụ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiêm doanh; kinh doanh thêm (nghề phụ)

    • Ngoài công việc chính, anh ấy còn kiêm thêm một cửa hàng nhỏ.

  2. động từ

    kiêm doanh; kinh doanh thêm

    • Anh ấy kiêm doanh một cửa hàng nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))BỘ
  • kệ(bàn tay nắm)HỘI Ý
  • 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)HỘI Ý

Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.