Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
/
兼而有之
兼而有之
kiêm nhi hữu chi
vừa có cả hai; kiêm cả hai [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vừa có cả hai; kiêm cả hai [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy có cả hai, vừa là giáo viên vừa là học sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兼而有之
Phồn thể兼
kiêm nhi hữu chi
vừa có cả hai; kiêm cả hai [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vừa có cả hai; kiêm cả hai [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy có cả hai, vừa là giáo viên vừa là học sinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.