Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养颜
养颜
dưỡng nhan
dưỡng da; làm đẹp da
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dưỡng da; làm đẹp da
- 。
Loại trà này có công dụng dưỡng nhan.
- 貳动động từ
dưỡng nhan; giữ gìn nhan sắc
- 。
Cô ấy thích dùng sản phẩm tự nhiên để dưỡng nhan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ养颜
Phồn thể養顏
dưỡng nhan
dưỡng da; làm đẹp da
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dưỡng da; làm đẹp da
- 。
Loại trà này có công dụng dưỡng nhan.
- 貳动động từ
dưỡng nhan; giữ gìn nhan sắc
- 。
Cô ấy thích dùng sản phẩm tự nhiên để dưỡng nhan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.