养蜂人

养蜂人
yǎngfēngrén
dưỡng phong nhân

người nuôi ong; người làm nghề nuôi ong

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người nuôi ong; người làm nghề nuôi ong

    • Người nuôi ong rất vất vả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê, con cừu)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.