养老院

养老院
yǎnglǎoyuàn
dưỡng lão viện

viện dưỡng lão

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#19023
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    viện dưỡng lão

    • Bà ấy sống ở viện dưỡng lão.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê, con cừu)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.