养伤

养伤
yǎngshāng
dưỡng thương

dưỡng thương; nghỉ ngơi để vết thương lành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dưỡng thương; nghỉ ngơi để vết thương lành

    • Anh ấy cần thời gian để dưỡng thương.

  2. động từ

    dưỡng thương; nghỉ ngơi hồi phục (sau chấn thương)

    • Anh ấy đang dưỡng thương ở nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê, con cừu)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.