Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养伤
养伤
dưỡng thương
dưỡng thương; nghỉ ngơi để vết thương lành
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dưỡng thương; nghỉ ngơi để vết thương lành
- 。
Anh ấy cần thời gian để dưỡng thương.
- 貳动động từ
dưỡng thương; nghỉ ngơi hồi phục (sau chấn thương)
- 。
Anh ấy đang dưỡng thương ở nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ养伤
Phồn thể養傷
dưỡng thương
dưỡng thương; nghỉ ngơi để vết thương lành
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dưỡng thương; nghỉ ngơi để vết thương lành
- 。
Anh ấy cần thời gian để dưỡng thương.
- 貳动động từ
dưỡng thương; nghỉ ngơi hồi phục (sau chấn thương)
- 。
Anh ấy đang dưỡng thương ở nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.