典质

典质
diǎnzhì
điển chất

cầm cố; thế chấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầm cố; thế chấp

    • Anh ấy đã thế chấp căn nhà.

  2. động từ

    cầm đồ; đem cầm cố

    • Anh ấy đã cầm cố chiếc đồng hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.