典范

典范
diǎnfàn
điển phạm

điển hình; tiêu biểu; mẫu mực

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#23521
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điển hình; tiêu biểu; mẫu mực

    • Anh ấy là tấm gương để chúng tôi học tập.

  2. danh từ

    tấm gương mẫu mực; điển hình; khuôn mẫu

  3. danh từ

    ví dụ; trường hợp điển hình

    • Anh ấy là một tấm gương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.