其来有自

其来有自
láiyǒu
kỳ lai hữu tự

có nguồn gốc rõ ràng; có lý do chính đáng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có nguồn gốc rõ ràng; có lý do chính đáng [thành ngữ]

    • Điều đó có lý do của nó, không phải ngẫu nhiên.

  2. tính từ

    có nguồn gốc rõ ràng; không phải tự nhiên mà có [thành ngữ]

    • Chuyện này không phải ngẫu nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cam(ngọt ngào, vừa lòng)HỘI Ý
  • nhất(một, chỉ thị)HỘI Ý
  • bát(tám, phân chia)BỘ

其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.