其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
/
其来有自
其来有自
kỳ lai hữu tự
có nguồn gốc rõ ràng; có lý do chính đáng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có nguồn gốc rõ ràng; có lý do chính đáng [thành ngữ]
- ,。
Điều đó có lý do của nó, không phải ngẫu nhiên.
- 貳形tính từ
có nguồn gốc rõ ràng; không phải tự nhiên mà có [thành ngữ]
- 。
Chuyện này không phải ngẫu nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ其来有自
Phồn thể其來有自
kỳ lai hữu tự
có nguồn gốc rõ ràng; có lý do chính đáng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có nguồn gốc rõ ràng; có lý do chính đáng [thành ngữ]
- ,。
Điều đó có lý do của nó, không phải ngẫu nhiên.
- 貳形tính từ
có nguồn gốc rõ ràng; không phải tự nhiên mà có [thành ngữ]
- 。
Chuyện này không phải ngẫu nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.