其所

其所
suǒ
kỳ sở

nơi thích hợp của nó; chỗ phù hợp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi thích hợp của nó; chỗ phù hợp

    • Những hành động của anh ta thật đáng ghê tởm.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

  2. danh từ

    nơi thích hợp của mình; vị trí xứng đáng

    • Mỗi người đều có vị trí của mình.

  3. danh từ

    nơi thích hợp; vị trí phù hợp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cam(ngọt ngào, vừa lòng)HỘI Ý
  • nhất(một, chỉ thị)HỘI Ý
  • bát(tám, phân chia)BỘ

其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.