其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
/
其先
其先
kỳ tiên
trước đây; trước đó
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trước đây; trước đó
- ,。
Trước đây, anh ấy là một học sinh.
- 貳副trạng từ
tổ tiên của họ; trước đó
- ,。
Trước đó, anh ấy là một học sinh.
- 參副trạng từ
tổ tiên của họ; ban đầu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ其先
Phồn thể其
kỳ tiên
trước đây; trước đó
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
trước đây; trước đó
- ,。
Trước đây, anh ấy là một học sinh.
- 貳副trạng từ
tổ tiên của họ; trước đó
- ,。
Trước đó, anh ấy là một học sinh.
- 參副trạng từ
tổ tiên của họ; ban đầu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.