其先

其先
xiān
kỳ tiên

trước đây; trước đó

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trước đây; trước đó

    • Trước đây, anh ấy là một học sinh.

  2. trạng từ

    tổ tiên của họ; trước đó

    • Trước đó, anh ấy là một học sinh.

  3. trạng từ

    tổ tiên của họ; ban đầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cam(ngọt ngào, vừa lòng)HỘI Ý
  • nhất(một, chỉ thị)HỘI Ý
  • bát(tám, phân chia)BỘ

其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.