Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵马俑
兵马俑
binh mã dũng
tượng binh mã tuẫn táng; Binh Mã Dũng (tượng đất nung chôn theo lăng mộ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tượng binh mã tuẫn táng; Binh Mã Dũng (tượng đất nung chôn theo lăng mộ)
- 。
Binh mã dũng là tác phẩm nghệ thuật cổ đại của Trung Quốc.
- 貳名danh từ
tượng đất nung binh mã (Binh Mã Dũng); Đội quân đất nung
- 。
Binh Mã Dũng là một di tích lịch sử nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兵马俑
Phồn thể兵馬俑
binh mã dũng
tượng binh mã tuẫn táng; Binh Mã Dũng (tượng đất nung chôn theo lăng mộ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tượng binh mã tuẫn táng; Binh Mã Dũng (tượng đất nung chôn theo lăng mộ)
- 。
Binh mã dũng là tác phẩm nghệ thuật cổ đại của Trung Quốc.
- 貳名danh từ
tượng đất nung binh mã (Binh Mã Dũng); Đội quân đất nung
- 。
Binh Mã Dũng là một di tích lịch sử nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.