Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵棋推演
兵棋推演
binh kỳ suy diễn
mô phỏng chiến tranh; diễn tập chiến thuật trên bản đồ quân sự
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mô phỏng chiến tranh; diễn tập chiến thuật trên bản đồ quân sự
- 。
Diễn tập quân sự là một loại hình huấn luyện quân sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
兵棋推演
Phồn thể兵
binh kỳ suy diễn
mô phỏng chiến tranh; diễn tập chiến thuật trên bản đồ quân sự
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mô phỏng chiến tranh; diễn tập chiến thuật trên bản đồ quân sự
- 。
Diễn tập quân sự là một loại hình huấn luyện quân sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.