Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵工厂
兵工厂
binh công xưởng
nhà máy sản xuất vũ khí; xưởng quân giới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà máy sản xuất vũ khí; xưởng quân giới
- 。
Nhà máy vũ khí này sản xuất vũ khí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兵工厂
Phồn thể兵工廠
binh công xưởng
nhà máy sản xuất vũ khí; xưởng quân giới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà máy sản xuất vũ khí; xưởng quân giới
- 。
Nhà máy vũ khí này sản xuất vũ khí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.