兵器术

兵器术
bīngshù
binh khí thuật

thuật sử dụng binh khí; võ thuật binh khí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuật sử dụng binh khí; võ thuật binh khí

    • Anh ấy học binh khí thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khâu(gò đất, đống)HỘI Ý
  • bát(tám, phân tán)BỘ

Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.